So sánh khách quan giữa Xpander 1.5AT 2021 và Toyota Rush 1.5AT 2021

hungtrung
Chuyên Mục
Bài viết mới
Mitsubishi Xpander Limited Edition bản đặc biệt – Thêm trang bị, giá không đổi
So sánh Mitsubishi Attrage CVT 2020 và Kia Soluto 2020
SO SÁNH XE TRITON GLX 4X2 AT VÀ FORD RANGER XLS 4X2 AT
So sánh PAJERO SPORT 4WD 2021 VÀ TOYOTA FORTUNER 2.8AT 4X4 VÀ TOYOTA 2.8AT LEGENDER 4X4
Ứng dụng điều khiển từ xa thông qua điện thoại thông minh trên Pajero Sport 2021
SO SÁNH PAJERO SPORT 4WD 2021 VÀ FORD EVEREST TITANIUM 2.0L 4WD 2021

So sánh khách quan giữa Xpander 1.5AT 2021 và Toyota Rush 1.5AT 2021

Hạng mục Mitsubishi Xpander 1.5 AT Toyota Rush 1.5 AT
Giá 630tr 634tr
Xuất xứ Thương hiệu Nhật, nhập khẩu  Thương hiệu Nhật, nhập khẩu
Màu xe Trắng, đen, bạc, nâu, đỏ Trắng, đen, bạc, nâu, đỏ, đồng
Kích thước DxRxC 4475 x1750 x 1730 mm 4435 x 1695 x 1705 mm
Chiều dài cơ sở 2775 2685 mm
Khoảng sáng gầm xe 205 mm 220 mm
Bán kính vòng quay tối thiểu 5,2 mét 5,2 mét
Trọng lượng xe 1250 kg 1290 kg
Động cơ 1.5 Lít, 4 xilanh 1.5 Lít, 4 xilanh
Công suất cực đại 104 mã lực/6000 vòng 102 mã lực/6300 vòng
Momen xoăn cực đại 141 Nm/4000 vòng 134 Nm/4200 vòng
Tiêu thụ nhiên liệu đường kết hợp 6,9 lít/100km 6,7 lít/100km
Hộp số Tự động 4 cấp Tự động 4 cấp
Hệ thống truyền động Cầu trước Cầu sau
Treo trước Macpherson, lò xo cuộn Macpherson
Treo sau Thanh xoắn Phụ thuộc đa liên kết
Kích thước mâm 16 inch 17 inch
Phanh trước/sau Đĩa/tang trống Đĩa/tang trống
Đèn chiếu sáng trước Led Led
Đèn định vị Led Không
Chế độ điều khiển đèn tự động Không
Đèn hậu Led Led
Gương chiếu hậu Chỉnh điện, gập điện, tích hợp đèn báo rẽ Chỉnh điện, gập điện, tích hợp đèn báo rẽ
Gạt kính sau và sấy kính sau
Ăng ten Vây cá Vây cá
Tay nắm cửa ngoài Cùng màu thân xe, có nút bấm Cùng màu thân xe, có nút bấm
Vô lăng, cần số bọc da
Nút bấm điều khiển tích hợp trên vô lăng
Vô lăng điều chỉnh Chỉnh tay 4 hướng Chỉnh tay 2 hướng
Gương chiếu hậu trong Chống chói Chống chói
Hệ thống giải trí Màn hình cảm ứng 7 inch kết nối apple carplay & Android Auto Màn hình DVD
Hệ thống loa 6 loa 8 loa
Cửa gió điều hòa hàng ghế sau
Chất liệu bọc ghế Da Nỉ
Điều chỉnh ghế lái Chỉnh tay 6 hướng Chỉnh tay 6 hướng
Điều chỉnh ghế hành khách Chỉnh tay 4 hướng Chỉnh tay 4 hướng
Hàng ghế thứ hai Gập thẳng 60:40 Gập thẳng 60:40
Hàng ghế thứ ba 50:50 gập thẳng 50:50 gập thẳng
Chìa khóa thông minh & Khởi động bằng nút bấm
Hệ thống kiểm soát hành trình Cruise Control Không
Hệ thống chống bó cứng phanh (ABS)  Có
Hệ thống hỗ trợ lực phanh khẩn cấp (BA)  Có  Có
Hệ thống phân phối lực phanh điện tử (EBD)  Có  Có
Hệ thống ổn định thân xe  Có  Có
Hệ thống kiểm soát lực kéo chủ động  Có  Có
Hệ thống hỗ trợ khởi hành ngang dốc  Có  Có
Đèn báo phanh khẩn cấp  Có  Có
Camera lùi  Có  Có
Cảm biến hỗ trợ đỗ xe Không
Túi khí 2 6

Để được tư vấn xin vui lòng liên hệ Hotline: 0908 526 508 hoặc Zalo: 0908 526 508