Hyundai Grand i10 Sedan 2021 và Mitsubishi Attrage CVT 2021: Chọn Xe Hàn hạng A hay xe Nhật hạng B?

hungtrung
Chuyên Mục
Bài viết mới
Mitsubishi Xpander Limited Edition bản đặc biệt – Thêm trang bị, giá không đổi
So sánh Mitsubishi Attrage CVT 2020 và Kia Soluto 2020
SO SÁNH XE TRITON GLX 4X2 AT VÀ FORD RANGER XLS 4X2 AT
So sánh PAJERO SPORT 4WD 2021 VÀ TOYOTA FORTUNER 2.8AT 4X4 VÀ TOYOTA 2.8AT LEGENDER 4X4
Ứng dụng điều khiển từ xa thông qua điện thoại thông minh trên Pajero Sport 2021
SO SÁNH PAJERO SPORT 4WD 2021 VÀ FORD EVEREST TITANIUM 2.0L 4WD 2021

Hyundai Grand i10 Sedan 2021 và Mitsubishi Attrage CVT 2021: Chọn Xe Hàn hạng A hay xe Nhật hạng B?Với mức giá cao nhất lên tới 455 triệu, người tiêu dùng tỏ ra băn khoăn giữa Hyundai Grand i10 Sedan và mẫu xe ở phân khúc B Mitsubishi Attrage, khi mẫu xe đến từ Nhật Bản chỉ đắt hơn 5 triệu đồng.Hyundai Grand i10 Sedan 2021 và Mitsubishi Attrage CVT 2021: Chọn Xe Hàn hạng A hay xe Nhật hạng B?

Sáng 6/8, TC Motor giới thiệu dòng xe Hyundai Grand i10 2021 tại thị trường Việt Nam. Ở thế hệ thứ 3, mẫu xe hạng A Hàn Quốc tiếp tục có biến thể sedan với 3 phiên bản, giá bán từ 380 triệu đồng đến 455 triệu đồng.

Với mức giá tăng 30-40 triệu đồng, nhiều người so sánh Grand i10 Sedan với Mitsubishi Attrage (375 – 485 triệu đồng) vì cùng tầm giá, dù mẫu xe Nhật thuộc phân khúc hạng B.Hyundai Grand i10 Sedan 2021 và Mitsubishi Attrage CVT 2021: Chọn Xe Hàn hạng A hay xe Nhật hạng B?

Hai phiên bản được lựa chọn so sánh trong bài viết này là Hyundai Grand i10 Sedan AT và Mitsubishi Attrage CVT.

Hyundai Grand i10 Sedan AT Mitsubishi Attrage CVT
Giá bán 455 triệu đồng 460 triệu đồng
Khuyến mãi Không Giảm 23 triệu

Kích thướcHyundai Grand i10 Sedan 2021 và Mitsubishi Attrage CVT 2021: Chọn Xe Hàn hạng A hay xe Nhật hạng B? Hyundai Grand i10 Sedan 2021 và Mitsubishi Attrage CVT 2021: Chọn Xe Hàn hạng A hay xe Nhật hạng B?

Hyundai Grand i10 Sedan AT Mitsubishi Attrage CVT
Kích thước tổng thể (mm) 3.995 x 1.680 x 1.520 4.305 x 1.670 x 1.515
Chiều dài cơ sở (mm) 2450 2550
Khoảng sáng gầm xe 157 170
Kích thướcMâm 15 inch 15 inch

Ngoại thấtHyundai Grand i10 Sedan 2021 và Mitsubishi Attrage CVT 2021: Chọn Xe Hàn hạng A hay xe Nhật hạng B?Hyundai Grand i10 Sedan 2021 và Mitsubishi Attrage CVT 2021: Chọn Xe Hàn hạng A hay xe Nhật hạng B?

Hyundai Grand i10 Sedan AT Mitsubishi Attrage CVT
Đèn pha Halogen LED, Projector
Đèn định vị ban ngày LED LED
Đèn sương mù Halogen Projector Halogen
Gương chiếu hậu Chỉnh/gập điện, tích hợp báo rẽ, sấy Chỉnh/ gập điện, tích hợp đèn báo rẽ
Sưởi kính sau

Nội thất
Hàng ghế trước
Hyundai Grand i10 Sedan 2021 và Mitsubishi Attrage CVT 2021: Chọn Xe Hàn hạng A hay xe Nhật hạng B?Hàng ghế trước Huyndai Grand i10 AT

Hyundai Grand i10 Sedan 2021 và Mitsubishi Attrage CVT 2021: Chọn Xe Hàn hạng A hay xe Nhật hạng B?Hàng ghế trước Mitsubishi Attrage CVT

Hyundai Grand i10 Sedan AT Mitsubishi Attrage CVT
Vật liệu ghế Nỉ Da
Ghế lái Chỉnh cơ 4 hướng Chỉnh cơ 6 hướng
Cụm đồng hồ Analog, màn hình 5.3 inch 2 analog, màn hình nhỏ
Màn hình trung tâm 8 inch, hỗ trợ Apple CarPlay, Android Auto 7 inch, hỗ trợ Apple CarPlay, Android Auto
Âm thanh 4 loa 4 loa
Điều hòa Chỉnh cơ Tự động
Start/Stop
Vô lăng Bọc da, chỉnh 2 hướng Bọc da, chỉnh 4 hướng
Bệ tì tay Không Ghế lái và hàng ghế sau
Cửa gió hàng ghế sau Không

Hàng ghế sauHyundai Grand i10 Sedan 2021 và Mitsubishi Attrage CVT 2021: Chọn Xe Hàn hạng A hay xe Nhật hạng B?Hàng ghế sau Huyndai Grand i10 Sedan

Hyundai Grand i10 Sedan 2021 và Mitsubishi Attrage CVT 2021: Chọn Xe Hàn hạng A hay xe Nhật hạng B?Mitsubishi Attrage CVT

Vận hành

Hyundai Grand i10 Sedan AT Mitsubishi Attrage CVT
Loại động cơ 1.2L Kappa 1.2L MIVEC
Công suất 82 mã lực 77 mã lực
Momen xoắn 113 Nm 100 Nm
Hộp số Tự động 4 cấp Tự động CVT
Dẫn động  Cầu trước Cầu trước
Phanh trước/ sau Đĩa/ Tang trống Đĩa/ Tang trống

Công nghệ an toàn

Hyundai Grand i10 Sedan AT Mitsubishi Attrage CVT
Phanh ABS, EBD
Hỗ trợ phanh khẩn cấp BA Không
Cân bằng điện tử Không Không
Khởi hành ngang dốc Không Không
Cruise Cotrol Không
Cảm biến lùi Không
Camera lùi
Cảm biến áp suất lốp Không
Túi khí 2 2